wWw.Kythuatdaukhi.com
Chào Mừng Các Bạn Đến Với Diễn Đàn Kỹ Sư Dầu Khí Việt Nam. Hãy đăng nhập nếu bạn đã là thành viên và đừng ngại chia sẽ những kiến thức của bạn. Hãy đăng ký nếu bạn chưa phải là thành viên và cùng thảo luận cùng chúng tôi.


Diễn Đàn Kỹ Sư Dầu Khí - Trung Tâm Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam - Nơi Hội Tụ Nhân Tài Ngành Dầu Khí.
 
Trang ChínhMailCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Luyện phát âm nguyên âm /i:/ dài

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
adove
Kỹ Sư Chủ Chốt
Kỹ Sư Chủ Chốt
avatar

Tổng số bài gửi : 74
Join date : 30/08/2010
Age : 29
Đến từ : I come from Bac Ninh province ( tôi ko hy vọng, tôi chỉ có niềm tin, tôi không thất vọng mà chỉ là thử thách )

Bài gửiTiêu đề: Luyện phát âm nguyên âm /i:/ dài   Tue Sep 21, 2010 6:56 pm

nhất.http://www.globaledu.com.vn/Thong-Tin-Chi-Tiet/2743/Luyen-phat-am-nguyen-am-i-dai
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên.


Ví dụ:



STT


Ví dụ


Phát âm


Nghĩa của từ

1


sheep


/∫i:p/


con cừu

2


meal


/mi:l/


bữa ăn

3


marine


/mə'ri:n/


thuộc biển

4


see


/si:/


nhìn, trông

5


bean


/bi:n/


hạt đậu

6


heel


/hi:l/


gót chân

7


peel


/pi:l/


cái xẻng

8


cheap


/t∫i:p/


rẻ

9


seat


/si:t/


chỗ ngồi

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/

Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

4. Âm “e” được phát âm là /i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng “phụ âm + e” và trong những chữ “be, he, she, me ...”



STT


Ví dụ


Phát âm


Nghĩa của từ

1


scene


/siːn/


phong cảnh

2


complete


/kəm’pliːt/


hoàn toàn

3


cede


/si:d/


nhường, nhượng bộ

4


secede


/sɪ’si:d/


phân ly, ly khai

5


kerosene


/’kerəsi:n/


dầu hoả, dầu hôi

6


Vietnamese


/vjetnə’mi:z/


người Việt Nam

2. Âm “ea” thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là “ea” hoặc “ea + một phụ âm”.



STT


Ví dụ


Phát âm


Nghĩa của từ

1


tea


/ti:/


trà

2


meal


/mi:l/


bữa ăn

3


easy


/’i:zɪ/


dễ dàng

4


cheap


/t∫i:p/


rẻ

5


meat


/mi:t/


thịt

6


dream


/dri:m/


giấc mơ, mơ

7


heat


/hi:t/


hơi nóng

8


neat


/ni:t/


gọn gàng

9


breathe


/bri:ð/


thở, thổi nhẹ

10


creature


/’kri:t∫ə/


tạo vật

11


east


/i:st/


hướng Đông

3. Nguyên âm “ee” thường được phát âm là /i:/



STT


Ví dụ


Phát âm


Nghĩa của từ

1


three


/θri:/


số 3

2


see


/si:/


nhìn, trông, thấy

3


free


/fri:/


tự do

4


heel


/hi:l/


gót chân

5


screen


/skri:n/


màn ảnh

6


cheese


/t∫i:z/


pho-mát

7


agree


/ə’gri:/


đồng ý

8


guarantee


/gærən’ti:/


bảo đảm, cam đoan

Lưu ý: khi “ee” đứng trước tận cùng là “r” của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/.

Ví dụ:



- beer /biə/

- cheer /t∫iə/


- Khuyến mãi TOEIC lớn

- Ôn luyện TOEFL-iBT

- Kinh nghiệm học tập bổ ích

4. Nguyên âm “ei” được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp sau:



STT


Ví dụ


Phát âm


Nghĩa của từ

1


receive


/rɪ’si:v/


nhận được

2


ceiling


/’si:lɪŋ/


trần nhà

3


receipt


/rɪ’si:t/


giấy biên lai

4


seize


/si:z/


nắm lấy, túm lấy

5


deceive


/dɪ’si:v/


đánh lừa, lừa đảo

6


seignior


/’si:njə/


lãnh chúa

Lưu ý: Trong một số trường hợp khác “ei” được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/



STT


Ví dụ


Phát âm


Nghĩa của từ

1


eight


/eɪt/


số tám

2


height


/haɪt/


chiều cao

3


heir


/εə/


người thừa kế

4


heifer


/'hefə/


bò nái tơ

5. Nguyên âm "ey" thường được phát âm là /i:/ trong trường hợp



Ví dụ


Phát âm


Nghĩa của từ

key


/ki:/


chìa khoá

Lưu ý: Nguyên âm "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/

Ví dụ:

- prey /preɪ/

- obey /o'beɪ/

- money /mʌnɪ/

6. Nguyên âm "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ



STT


Ví dụ


Phát âm


Nghĩa của từ

1


grief


/gri:f/


nỗi lo buồn

2


chief


/t∫i:f/


người đứng đầu

3


believe


/bi'li:v/


tin tưởng

4


belief


/bi'li:f/


niềm tin, lòng tin

5


relieve


/ri'li:v/


làm nhẹ bớt (đau buồn)

6


relief


/ri'li:f/


sự cứu trợ

7


grievance


/'gri:vəns/


lời trách, phàn nàn

8


grievous


/'gri:vəs/


đau khổ, đau đớn

Trường hợp ngoại lệ:



STT


Ví dụ


Phát âm


Nghĩa của từ

1


friend


/frend/


bạn

2


science


/'saiəns/


khoa học

Người nói thường ít nhầm lẫn hơn khi phát âm những âm đơn giản như nguyên âm dài /i:/. Nhưng để có thẻ nói hay được tiếng Anh, bạn cần chau chuốt phát âm của mình từ những âm đơn giảnnhất.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Luyện phát âm nguyên âm /i:/ dài
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
wWw.Kythuatdaukhi.com :: (¯`v´¯)°·♥°·♥ † Dân Dầu Khí Cần Biết † ♥·°♥·°(¯`v´¯) :: Học Tốt Tiếng Anh-
Chuyển đến